Trắc nghiệm Tin học 10 bài 4

Nhằm giúp các bạn học sinh có thể nắm nhanh được các kiến thức Tin học lớp 10, bài tập trắc nghiệm Tin học số 4 tiếp tục đưa ra những câu hỏi về chủ đề hệ điều hành, tệp và quản lý tệp, giao tiếp với hệ điều hành. Các câu hỏi sẽ đều bám sát với chương trình học để giúp các bạn học sinh có thể đưa ra được câu trả lời đúng và nắm rõ được kiến thức mà mình đang học.

  • Câu 1. Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:
    • A. Chỉ bằng dòng lệnh (Command)
    • B. Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)
    • C. Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)
    • D. Chỉ bằng "giọng nói"
  • Câu 2. Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?
    • A. Đa nhiệm 1 người dùng
    • B. Đơn nhiệm 1 người dùng
    • C. Đa nhiệm nhiều người dùng
    • D. Kết quả khác
  • Câu 3. Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?
    • A. Đa nhiệm 1 người dùng
    • B. Đơn nhiệm 1 người dùng
    • C. Đa nhiệm nhiều người dùng
    • D. Kết quả khác
  • Câu 4. Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành
    • A. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử
    • B. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống
    • C. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính
    • D. Một phương án khác
  • Câu 5. Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
    • A. Bộ nhớ trong (Rom, Ram)
    • B. Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)
    • C. Bộ xử lý trung tâm
    • D. Kết quả khác
  • Câu 6. Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:
    • A. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
    • B. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
    • C. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu
    • D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft
  • Câu 7. Một số chức năng của hệ điều hành là:
    • A. Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
    • B. Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả
    • C. Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ
    • D. Cả ba câu trên đều đúng
  • Câu 8. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là hệ điều hành thực hiện...
    • A. Điều hành việc phân phối tài nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời
    • B. Ghi nhớ những thông tin của người dùng (chẳng hạn như mật khẩu, thư mục riêng, các chương trình đang chạy…)
    • C. Đảm bảo sao cho lỗi trong một chương trình không làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác
    • D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
  • Câu 9. Một số thành phần của hệ điều hành là:
    • A. Các chương trình nạp hệ thống
    • B. Các chương trình quản lí tài nguyên
    • C. Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống
    • D. Cả ba câu trên đều đúng
  • Câu 10. Hãy chọn phương án đúng. Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận:
    • A. Tên máy tính và mật khẩu;
    • B. Họ tên người dùng và tên máy tính;
    • C. Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản.
    • D. Họ tên người dùng và mật khẩu;
  • Câu 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để nạp hệ điều hành cần phải có đĩa khởi động, đĩa này chứa các chương trình.....
    • A. Cần thiết cho việc nạp chương trình pascal
    • B. Cần thiết cho việc nạp Micsoft Word
    • C. Cần thiết cho việc nạp Excel
    • D. Cần thiết cho việc nạp hệ điều hành
  • Câu 12. Chọn cách tốt nhất khi thoát khỏi hệ điều hành:
    • A. Nhấp chọn Start/ Shut down (hoặc Turn Off)/ OK
    • B. Tắt nguồn điện bằng cách nhấn vào nút Power trên thân máy
    • C. Nhấp chọn Start/ Shut down (hoặc Turn off)/ Shut Down (hoặc Turn Off)
    • D. Nhấp chọn Start/ Shut down/ Stand by/ OK
  • Câu 13. Chế độ ra khỏi hệ thống nào là an toàn cho máy nhất?
    • A. Hibernate
    • B. Stand By
    • C. Restart
    • D. Turn off
  • Câu 14. Phát biểu nào là chưa chính xác khi nói về chế độ Hibernate?
    • A. Chọn Hibernate, hệ điều hành sẽ sao lưu toàn bộ thông tin trong RAM
    • B. Hibernate cho phép người sử dụng tạm thời không dùng máy trong thời gian 2 - 5 giờ
    • C. Muốn sử dụng chức năng Hibernate, ổ cứng phải có dung lượng lớn hơn hoặc bằng RAM
    • D. Hibernate là chức năng của hệ điều hành nhưng có một số máy không có chức năng này
  • Câu 15. Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):
    • A. Restart
    • B. Shut down
    • C. Stand by
    • D. Restart in MS DOS Mode
  • Câu 16. Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta thực hiện:
    • A. Ấn nút công tắc nguồn (Power)
    • B. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)
    • C. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính
    • D. Ấn phím F10
  • Câu 17. Để tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho lần làm việc tiếp theo được thuận tiện, khi ra khỏi hệ thống (kết thúc công việc). Người sử dụng thực hiện:
    • A. Ấn công tắc nguồn (nút Power) để tắt máy tính
    • B. Chọn tùy chọn STAND BY
    • C. Chọn tùy chọn SHUT DOWN
    • D. Chọn tùy chọn RESTART
  • Câu 18. Để khởi động lại máy tính ta thực hiện:
    • A. Ấn nút Reset trên máy tính
    • B. Gõ tổ hợp phím CTRL – ALT – DEL
    • C. Cả hai câu A, B đều đúng
    • D. Cả hai câu A, B đều sai
  • Câu 19. Hãy sắp xếp thứ tự các công việc thực hiện tuần tự khi nạp hệ điều hành. 1. Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong. 2. Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính. 3. Cắm nguồn và Bật máy. 4.Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động.
    • A. 1 – 3- 2 – 4
    • B. 2 - 4 - 1 – 3
    • C. 3 - 2 - 4 - 1
    • D. 4 - 1 - 3 – 2
  • Câu 20. Hãy chọn phát biểu sai?
    • A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau
    • B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó
    • C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
    • D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
  • Câu 21. Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu
    • A. Dấu hai chấm (:)
    • B. Dấu chấm (.)
    • C. Dấu sao (*)
    • D. Dấu phẩy (,)
  • Câu 22. Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện
    • A. Kiểu tệp
    • B. Ngày/giờ thay đổi tệp
    • C. Kích thước của tệp
    • D. Tên thư mục chứa tệp
  • Câu 23. Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ
    • A. Một văn bản
    • B. Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
    • C. Một gói tin
    • D. Một trang web
  • Câu 24. Trong tin học, thư mục là một
    • A. Tệp đặc biệt không có phần mở rộng
    • B. Tập hợp các tệp và thư mục con
    • C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)
    • D. Mục lục để tra cứu thông tin
  • Câu 25. Sao chép thư mục/tệp ta thực hiện
    • A. Edit/ Copy/ chọn nơi chứa thư mục, tệp/Paste
    • B. Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ Paste
    • C. Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ chọn nơi chứa tệp, thư mục/ Edit/ Paste
    • D. Không có lựa chọn nào đúng
  • Câu 26. Trong hệ điều hành WINDOWS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự
    • A. 11 kí tự
    • B. 12 kí tự
    • C. 255 kí tự
    • D. 256 kí tự
  • Câu 27. Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?
    • A. Bia giao an.doc
    • B. onthi?nghiep.doc
    • C. bai8:\pas
    • D. bangdiem*xls
  • Câu 28. Trong hệ điều hành MS DOS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự
    • A. 11 kí tự
    • B. 1 kí tự
    • C. 255 kí tự
    • D. 999 kí tự
  • Câu 29. Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?
    • A. doc
    • B. bai8pas
    • C. lop?cao.a
    • D. xls
Thứ Sáu, 15/01/2021 08:14